phát sáng

phát sáng

Đom đóm phát sáng trong đêm tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tự phát ra ánh sáng: Chỉ hiện tượng một vật thể tự mình tạo ra tỏa ra ánh sáng không cần phản xạ ánh sáng từ nguồn khác.
    • Trở nên sáng lên, bừng sáng: Chỉ hành động bắt đầu tỏa ra ánh sáng hoặc trở nên rực sáng.
  2. Tính từ:

    • khả năng tự phát ra ánh sáng: Dùng để mô tả đặc tính của một vật thể hoặc sinh vật có thể tự phát sáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đom đóm khả năng phát sáng trong đêm tối. (Con vật này tự tạo ra ánh sáng.)
    • Màn hình máy tính đột nhiên phát sáng khi tôi chạm vào. ( bắt đầu tỏa ra ánh sáng.)
    • Những ngôi sao phát sáng lấp lánh trên bầu trời. (Chúng tự tỏa ra ánh sáng.)
  • Tính từ:

    • Đây một loài sinh vật phát sáng dưới đáy biển sâu. (Sinh vật đặc tính tự phát ánh sáng.)
    • Các hợp chất hóa học phát sáng được dùng trong nghiên cứu. (Các hợp chất thuộc tính tự phát sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát sáng sinh học" (Bioluminescence): Hiện tượng sinh học trong đó sinh vật sống tạo ra phát ra ánh sáng thông qua phản ứng hóa học bên trong cơ thể.

    • Hiện tượng phát sáng sinh học thường thấymột số loài , sứa đom đóm.
  • "Vật liệu phát sáng": Các chất khả năng phát quang (như lân quang, huỳnh quang) khi được kích thích bằng năng lượng.

    • Các kim loại hiếm được dùng để chế tạo vật liệu phát sáng trong màn hình.
Biến thể từ liên quan
  • Sự phát sáng (Danh từ): Hiện tượng hoặc quá trình phát ra ánh sáng.

    • Sự phát sáng của đèn LED rất tiết kiệm năng lượng.
  • Phát quang (Động từ): Thuật ngữ chuyên ngành thường dùng trong vật , hóa học để chỉ hiện tượng phát ra ánh sáng sau khi hấp thụ năng lượng (như huỳnh quang, lân quang).

    • Khoáng vật này tính chất phát quang dưới tia cực tím.
  • Chiếu sáng (Động từ): Hành động dùng một nguồn sáng để làm một vật, khác với việc vật tự phát sáng.

    • Đèn đường chiếu sáng cả con phố.
Từ đồng nghĩa
  • Tỏa sáng: Nhấn mạnh việc ánh sáng lan tỏa ra xung quanh.
  • Bừng sáng: Nhấn mạnh việc đột ngột trở nên sáng rực.
  • Rực sáng: Nhấn mạnh ánh sáng mạnh mẽ, chói lọi.
Các cụm từ liên quan
  • Phát ra ánh sáng: Cụm từ giải thích nghĩa của "phát sáng".

    • Mặt trời phát ra ánh sáng nhiệt lượng.
  • tính phát sáng: Dùng để chỉ đặc tính.

    • Loài nấm này tính phát sáng rất đặc biệt.
Thành ngữ cách dùng ẩn dụ
  • Phát sáng tài năng: (Dùng ẩn dụ) Chỉ việc thể hiện tài năng xuất chúng, nổi bật.

    • ấy thực sự phát sáng trên sân khấu với giọng hát tuyệt vời.
  • Ý tưởng phát sáng: (Dùng ẩn dụ) Chỉ một ý tưởng đột phá, sáng suốt rõ ràng.

    • Anh ấy chợt một ý tưởng phát sáng giúp giải quyết vấn đề.